урожа́й
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- mùa màng, thu hoạchколичество собранного тж.
- Vụ mùa, vụ thu hoạch, vụ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | урожа́й | урожа́и |
| Sinh cách | урожа́я | урожа́ев |
| Tặng cách | урожа́ю | урожа́ям |
| Đối cách | урожа́й | урожа́и |
| Công cụ cách | урожа́ем | урожа́ями |
| Giới cách | урожа́е | урожа́ях |
Ví dụ
- урожай яблокvụ thu hoạch táo, vụ táo
- небывалый урожайvụ mùa chưa từng thấy
- собирать урожайgặt hái, thu hạoch, gặt, hái
Từ liên quan
приро́даthiên nhiên; tự nhiênнаро́дныйdân gian; dân tộc, quốc dânро́дственникThân thích, thân thuộc, họ hàng, bà con, họ đương, họ mạcрожде́ниеngày sinh, sinh nhật; sinh ra, đẻ ra, ra đời, chào đờiроди́тьsinh; sinh sảnприро́дныйbẩm sinh, cố hữu, thiên bẩm, thiên phú; thiên nhiên, tự nhiên, thiên tạoпоро́даdòng dõi, dòng giống, xuất thân; giốngрожа́тьsanhро́дственныйcùng dòng họ, đồng huyết; giống nhau, thân thuộcроди́мыйthân yêu; yêu quýроди́тельскийCha mẹ, bố mẹ, ba má, thầy uрожда́тьgây ra; sinh conрождество́Lễ Thiên chúa giáng sinh, lễ Giáng sinh, lễ Nô-enвсенаро́дныйToàn dânпорожде́ниеKết quả, sản phẩm, conроди́льныйthuộc sinh đẻ, thuộc sản khoaнаро́дностьBộ tộc, dân tộcпрароди́тельtổ tiên, ông cha; thủy tổ, tiên tổурожа́йныйCó sản lượng cao, có năng suất caoантинаро́дныйPhản nhân dân, phản dânнеурожа́йныйMất mùa, không được mùaроди́тельницаmẹ, người mẹроди́тельныйcách thứ hai, cách sở hữu, cách genitiveнаро́дническийPhái dân túy, dân túy