приро́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- thiên nhiênматериальный мир, всё, что существует
- tự nhiênматериальный мир, всё, что существует
- bản chất, bẩm chấtсущность
- bản tính, bẩm tính, thiên tínhхарактер тж.
- nơi khoáng dã, nơi khoáng đãngместность вне городо
- thiên nhiênестественные условия
- Thiên nhiên, tự nhiên, vạn vậtgiới
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | приро́да | приро́ды |
| Sinh cách | приро́ды | приро́д |
| Tặng cách | приро́де | приро́дам |
| Đối cách | приро́ду | приро́ды |
| Công cụ cách | приро́дой, приро́дою | приро́дами |
| Giới cách | приро́де | приро́дах |
Ví dụ
- человеческая природаnhân tính, bản chất (tính chất) con người
- он весёлы по природаеbản tính anh ấy thật vui vẻ, anh ấy vốn vui tính
- от природаыtừ lúc mới sinh, từ thuở lọt lòng, bẩm sinh, vốn dĩ, vốn là



