Nghĩa
- bới, đàoвыкапывать
- cuốcперекапывать
- xớiразрыхлять
- đào, bớiрыть
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | копа́ю |
|---|
| ты | копа́ешь |
|---|
| он / она / оно | копа́ет |
|---|
| мы | копа́ем |
|---|
| вы | копа́ете |
|---|
| они | копа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | копа́л |
|---|
| Giống cái | копа́ла |
|---|
| Giống trung | копа́ло |
|---|
| Số nhiều | копа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | копа́й |
|---|
| Số nhiều | копа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | копа́ющий | копа́вший |
|---|
| Bị động | копа́емый | ко́панный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | копа́я | копа́в, копавши |
|---|
Ví dụ
копать картофель
bới (đào) khoai tây
копать яму
đào hố
копать землю
đào (bới, cuốc, xới) đất
Từ liên quan
око́пChiến hào, công sự, hào chiến đấuзакопа́тьchôn; lấp đấtвы́копатьđào lên, đào raзака́пыватьchônоткопа́тьtìm moi ra; đào lênокопа́тьсяđào hào trúраскопа́тьđào tìm, khai quậtока́пыватьсяđào hào, đào quanhвыка́пыватьtìm tòi; Đàoперекопа́тьđào bới kỹ, đào xới kỹ; đào lại, đào bới lạiнакопа́тьĐào; đào, bới, đào được, bới đượcвскопа́тьcày xới, bừa đất, cuốc đất, xới đấtраска́пыватьkhai quật; đào được, đào thấyотка́пыватьmoi, tìm, moi ra, tìm thấy, tìm được; Đào... lên, moi... lên, bới... lên, khai quật, quật... lênзака́пыватьсяVùi mình, ẩn nấp, nấp hầmко́пкаĐào, xới, cuốc, bớiобка́пыватьđào xung quanh, vẩy giọt, làm ướt đẫm, đào bớiподка́пыватьĐào, bới, moi, đào ngầmподка́пыватьсяĐào, bới, moi, đào ngầmвска́пыватьĐào, xới, cuốcвыка́пыватьсяđào lên, moi lên, nhô lên, trồi lênнака́пыватьthu thập, tích lũy, đào bới; nhỏ xuống, tích tụ lại từng giọt, nhỏ dầnнакапыватьсяока́пыватьXới quanh, đào quanh; đàoотка́пыватьсяtự đào mình ra, tự moi mình ra, tự giải phóng, tự thôngперека́пыватьđào lại, xới lại, cuốc lại; đào, xới, cuốcпрока́пыватьđào, moi, xớiвы́копатьсяđào thoát, tự đào ra; thoát khỏi tình huống khó khăn, tự giải quyết khó khănзакопа́тьсяchôn mình, tự chôn vùiнакопа́тьсяđào đủ, dính bẩn do đào bớiобкопа́тьđào quanhокопа́тьđào hào bao quanh, đắp lũy, phòng thủ bằng hàoоткопа́тьсяđào thoát, tự đào ra; giải quyết xong đống việc, vượt qua khối lượng công việc tồn đọngподкопа́тьđào dưới, đào ngầm, làm suy yếu; phá hoại ngầm, mưu hại, âm mưu chống đốiподкопа́тьсяâm mưu hạ nhục, mưu hại, tìm cách làm suy yếu aiпрокопа́тьĐào, đào quaкопа́лкаmáy đào khoai, máy gặt củ, máy xúcкопа́тельngười đào, thợ đào; máy xúc, thợ mỏ, người khai thác