откопа́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đào thoát, tự đào ra
- giải quyết xong đống việc, vượt qua khối lượng công việc tồn đọnga pile of work
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | откопа́юсь |
| ты | откопа́ешься |
| он / она / оно | откопа́ется |
| мы | откопа́емся |
| вы | откопа́етесь |
| они | откопа́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | откопа́лся |
| Giống cái | откопа́лась |
| Giống trung | откопа́лось |
| Số nhiều | откопа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | откопа́йся |
| Số nhiều | откопа́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | откопа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | откопавшись |