ока́пывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Xới quanh, đào quanh
- đàoрвом
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ока́пываю |
| ты | ока́пываешь |
| он / она / оно | ока́пывает |
| мы | ока́пываем |
| вы | ока́пываете |
| они | ока́пывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ока́пывал |
| Giống cái | ока́пывала |
| Giống trung | ока́пывало |
| Số nhiều | ока́пывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ока́пывай |
| Số nhiều | ока́пывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ока́пывающий | ока́пывавший |
| Bị động | ока́пываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ока́пывая | окапывав, окапывавши |
Ví dụ
- окапывать деревоxới đất quanh cây