накопа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đào
- đào, bới, đào được, bới đượcвыкопать
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | накопа́ю |
| ты | накопа́ешь |
| он / она / оно | накопа́ет |
| мы | накопа́ем |
| вы | накопа́ете |
| они | накопа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | накопа́л |
| Giống cái | накопа́ла |
| Giống trung | накопа́ло |
| Số nhiều | накопа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | накопа́й |
| Số nhiều | накопа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | накопа́вший |
| Bị động | — | нако́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | накопа́в, накопавши |
Ví dụ
- накопать картошкиbới (đào) khoai tây
- накопать червейđào giun