накопа́ть накопать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Đào
  2. đào, bới, đào được, bới đượcвыкопать

Chia động từ

Tương lai
янакопа́ю
тынакопа́ешь
он / она / ононакопа́ет
мынакопа́ем
вынакопа́ете
онинакопа́ют
Quá khứ
Giống đựcнакопа́л
Giống cáiнакопа́ла
Giống trungнакопа́ло
Số nhiềuнакопа́ли
Mệnh lệnh
Số ítнакопа́й
Số nhiềuнакопа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—накопа́вший
Bị động—нако́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—накопа́в, накопавши

Ví dụ

  • накопать картошки
    bới (đào) khoai tây
  • накопать червей
    đào giun