вы́копаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đào thoát, tự đào ra
- thoát khỏi tình huống khó khăn, tự giải quyết khó khăn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́копаюсь |
| ты | вы́копаешься |
| он / она / оно | вы́копается |
| мы | вы́копаемся |
| вы | вы́копаетесь |
| они | вы́копаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́копался |
| Giống cái | вы́копалась |
| Giống trung | вы́копалось |
| Số nhiều | вы́копались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́копайся |
| Số nhiều | вы́копайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́копавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | выкопавшись |