отка́пываться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể откопа́тьсяđào thoát, tự đào ra; giải quyết xong đống việc, vượt qua khối lượng công việc tồn đọng
Nghĩa
- tự đào mình ra, tự moi mình ra, tự giải phóng, tự thôngfrom
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отка́пываюсь |
| ты | отка́пываешься |
| он / она / оно | отка́пывается |
| мы | отка́пываемся |
| вы | отка́пываетесь |
| они | отка́пываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отка́пывался |
| Giống cái | отка́пывалась |
| Giống trung | отка́пывалось |
| Số nhiều | отка́пывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отка́пывайся |
| Số nhiều | отка́пывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отка́пывающийся | отка́пывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отка́пываясь | откапывавшись |