откопа́ть откопать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tìm moi raнайти, разыскать, извлечь откуда-либо что-либо забытое, малоизвестное
- đào lên
- khai quậtкопая, извлечь что-либо засыпанное, зарытое
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | откопа́ю |
|---|
| ты | откопа́ешь |
|---|
| он / она / оно | откопа́ет |
|---|
| мы | откопа́ем |
|---|
| вы | откопа́ете |
|---|
| они | откопа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | откопа́л |
|---|
| Giống cái | откопа́ла |
|---|
| Giống trung | откопа́ло |
|---|
| Số nhiều | откопа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | откопа́й |
|---|
| Số nhiều | откопа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | откопа́вший |
|---|
| Bị động | — | отко́панный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | откопа́в, откопавши |
|---|