ко́пка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đào, xới, cuốc, bới
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ко́пка | ко́пки |
| Sinh cách | ко́пки | ко́пок |
| Tặng cách | ко́пке | ко́пкам |
| Đối cách | ко́пку | ко́пки |
| Công cụ cách | ко́пкой, ко́пкою | ко́пками |
| Giới cách | ко́пке | ко́пках |
Ví dụ
- копка картофеля[sự] bới khoai tây