око́п
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Chiến hào, công sự, hào chiến đấu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | око́п | око́пы |
| Sinh cách | око́па | око́пов |
| Tặng cách | око́пу | око́пам |
| Đối cách | око́п | око́пы |
| Công cụ cách | око́пом | око́пами |
| Giới cách | око́пе | око́пах |
Ví dụ
- рыть окопыđào chiến hào, đào công sự
- окоп полного профиляchiến hào toàn thân
