подкопа́ть подкопать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đào dưới, đào ngầm, làm suy yếu
  2. phá hoại ngầm, mưu hại, âm mưu chống đối

Chia động từ

Tương lai
яподкопа́ю
тыподкопа́ешь
он / она / оноподкопа́ет
мыподкопа́ем
выподкопа́ете
ониподкопа́ют
Quá khứ
Giống đựcподкопа́л
Giống cáiподкопа́ла
Giống trungподкопа́ло
Số nhiềuподкопа́ли
Mệnh lệnh
Số ítподкопа́й
Số nhiềuподкопа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—подкопа́вший
Bị động—подко́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подкопа́в, подкопавши