подкопа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đào dưới, đào ngầm, làm suy yếu
- phá hoại ngầm, mưu hại, âm mưu chống đối
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подкопа́ю |
| ты | подкопа́ешь |
| он / она / оно | подкопа́ет |
| мы | подкопа́ем |
| вы | подкопа́ете |
| они | подкопа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подкопа́л |
| Giống cái | подкопа́ла |
| Giống trung | подкопа́ло |
| Số nhiều | подкопа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подкопа́й |
| Số nhiều | подкопа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подкопа́вший |
| Bị động | — | подко́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подкопа́в, подкопавши |