выка́пывать выкапывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tìm tòithông tụcотыскивать
  2. Đào
  3. đào, đào... lên, bới... lên, khai quậtизвлекать из земли
  4. — tìm đượcсов.

Chia động từ

Hiện tại
явыка́пываю
тывыка́пываешь
он / она / оновыка́пывает
мывыка́пываем
вывыка́пываете
онивыка́пывают
Quá khứ
Giống đựcвыка́пывал
Giống cáiвыка́пывала
Giống trungвыка́пывало
Số nhiềuвыка́пывали
Mệnh lệnh
Số ítвыка́пывай
Số nhiềuвыка́пывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыка́пывающийвыка́пывавший
Bị độngвыка́пываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыка́пываявыкапывав, выкапывавши

Ví dụ

  • выкапывать картофель
    đào khoai tây