выка́пывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́копатьđào lên, đào ra
Nghĩa
- tìm tòithông tụcотыскивать
- Đào
- đào, đào... lên, bới... lên, khai quậtизвлекать из земли
- — tìm đượcсов.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выка́пываю |
| ты | выка́пываешь |
| он / она / оно | выка́пывает |
| мы | выка́пываем |
| вы | выка́пываете |
| они | выка́пывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выка́пывал |
| Giống cái | выка́пывала |
| Giống trung | выка́пывало |
| Số nhiều | выка́пывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выка́пывай |
| Số nhiều | выка́пывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выка́пывающий | выка́пывавший |
| Bị động | выка́пываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выка́пывая | выкапывав, выкапывавши |
Ví dụ
- выкапывать картофельđào khoai tây
