нака́пывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thu thập, tích lũy, đào bớiinformation
- nhỏ xuống, tích tụ lại từng giọt, nhỏ dầnonto
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нака́пываю |
| ты | нака́пываешь |
| он / она / оно | нака́пывает |
| мы | нака́пываем |
| вы | нака́пываете |
| они | нака́пывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нака́пывал |
| Giống cái | нака́пывала |
| Giống trung | нака́пывало |
| Số nhiều | нака́пывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нака́пывай |
| Số nhiều | нака́пывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | накапывающий | накапывавший |
| Bị động | накапываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | накапывая | накапывав, накапывавши |