Nghĩa
- gọi, kêuВ
- mời, rủВрпиглашать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | зову́ |
|---|
| ты | зовёшь |
|---|
| он / она / оно | зовёт |
|---|
| мы | зовём |
|---|
| вы | зовёте |
|---|
| они | зову́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | зва́л |
|---|
| Giống cái | звала́ |
|---|
| Giống trung | звало́ |
|---|
| Số nhiều | зва́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | зови́ |
|---|
| Số nhiều | зови́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | зову́щий | зва́вший |
|---|
| Bị động | — | зва́нный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | зва́в, звавши |
|---|
Từ liên quan
назва́тьđặt tên; gọi làназыва́тьсяđược gọi là; mang tênназва́ниеtên sách, nhan đề; Tên, tên gọiпозва́тьmời; gọiвы́зовgiấy gọi, trát đòi; giấy mời, thiếp mờiзва́ниеCấp bậc, hàm; danh hiệuприглаша́тьmời; mời, mời làmпризыва́тьgọi; gọi, kêu, kêu gọiпризы́вgọi nhập ngũ, gọi lính, gọi quân, tuyển quân; gọi, kêu gọiпро́звищеbiệt danh; tên gọi đùaпрозва́тьgọi là; đặt tênназва́тьсяtự xưng; cho biết tênвзыва́тьKêu, kêu gọiзовTiếng gọi, lời kêu gọi; tiếng gọi, lời mờiпризва́ниеnăng khiếu, khuynh hướng, chí hướng, thiên bẩm, khiếu; thiên chức, sứ mệnhсозва́тьtriệu tập, gọi họpнезва́ныйKhông mời mà đếnзазыва́тьKhẩn khoản, mời, mời mọcподзыва́тьGọi... lại, gọi... đến; vẫy tay gọi... lại, vẫy gọiсозы́вkhóa; Triệu tập, mờiвоззва́тьkêu gọi, khẩn khoản, van xinзазва́тьgọi vào, mời, hô gọiпризывни́кNgười được gọi nhập ngũ, người đi quân dịchзва́ныйĐược mờiвоззва́ниеKêu gọi, hiệu triệuзазыва́лаngười rao hàng, người gọi khách; người cổ vũ, người hét cổпрозва́ниеbiệt danh, tên gọi, ngoại hiệuдозва́тьсяGọi được, kêu đượcпрозыва́тьĐặt tên lóng, gọi đùa, đặt tênсзыва́тьGọi, gọi. . . đến, triệu tập; mời, thỉnhзва́тельныйgọi, hô gọiдозыва́тьсяgọi được, la được, gọi cho người ta nghe thấyобозва́тьсяtự xưng là, tự gọi mình là; đáp lại, trả lời