призва́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- năng khiếu, khuynh hướng, chí hướng, thiên bẩm, khiếuсклонность
- thiên chức, sứ mệnhпредназначение
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | призва́ние | призва́ния |
| Sinh cách | призва́ния | призва́ний |
| Tặng cách | призва́нию | призва́ниям |
| Đối cách | призва́ние | призва́ния |
| Công cụ cách | призва́нием | призва́ниями |
| Giới cách | призва́нии | призва́ниях |
Ví dụ
- иметь призвание к живописиcó năng khiếu (khuynh hướng, khiếu) về hội họa
- следовать своему призваниюlàm theo khuynh hướng (năng khiếu, chí hướng) của mình
- чувствовать призвание к наукеcảm thấy có năng khiếu về khoa học
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
спосо́бностьkhả năng; năng lựcприглаше́ниеgiấy mời; lời mờiпризы́вgọi nhập ngũ, gọi lính, gọi quân, tuyển quân; gọi, kêu gọiми́ссияphái đoàn đại diện, đoàn đại diện, công sứ quán; phái đoàn, đoàn đại biểuскло́нностьham muốn, lòng ham thích, ham mê; khiếu, năng khiếu, khinh hướngпредназначе́ниеĐịnh số, định mệnh, tiền địnhпредрасполо́женностьkhuynh hướng, sự dễ mắc, khuynh hướng bẩm sinh; khuynh hướng, tính hướng, sự thiên về