призва́ние призвание

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. năng khiếu, khuynh hướng, chí hướng, thiên bẩm, khiếuсклонность
  2. thiên chức, sứ mệnhпредназначение

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпризва́ниепризва́ния
Sinh cáchпризва́нияпризва́ний
Tặng cáchпризва́ниюпризва́ниям
Đối cáchпризва́ниепризва́ния
Công cụ cáchпризва́ниемпризва́ниями
Giới cáchпризва́ниипризва́ниях

Ví dụ

  • иметь призвание к живописи
    có năng khiếu (khuynh hướng, khiếu) về hội họa
  • следовать своему призванию
    làm theo khuynh hướng (năng khiếu, chí hướng) của mình
  • чувствовать призвание к науке
    cảm thấy có năng khiếu về khoa học

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

призва́ние призвание

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. năng khiếu, khuynh hướng, chí hướng, thiên bẩm, khiếuсклонность
  2. thiên chức, sứ mệnhпредназначение

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпризваниепризвания
Sinh cáchпризванияпризваний
Tặng cáchпризваниюпризваниям
Đối cáchпризваниепризвания
Công cụ cáchпризваниемпризваниями
Giới cáchпризваниипризваниях

Ví dụ

  • иметь призвание к живописи
    có năng khiếu (khuynh hướng, khiếu) về hội họa
  • следовать своему призванию
    làm theo khuynh hướng (năng khiếu, chí hướng) của mình
  • чувствовать призвание к науке
    cảm thấy có năng khiếu về khoa học