зва́ный
tính từ
Nghĩa
- Được mời
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зва́ный | зва́ное | зва́ная | зва́ные |
| Sinh cách | зва́ного | зва́ного | зва́ной | зва́ных |
| Tặng cách | зва́ному | зва́ному | зва́ной | зва́ным |
| Đối cách | зва́ный, зва́ного | зва́ное | зва́ную | зва́ные, зва́ных |
| Công cụ cách | зва́ным | зва́ным | зва́ной, зва́ною | зва́ными |
| Giới cách | зва́ном | зва́ном | зва́ной | зва́ных |
| Dạng ngắn | зва́н | зва́но | зва́на | зва́ны |
Ví dụ
- званый гост[người] khách mời
- званый обедbữa cơm khách, bữa tiệc