прозыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прозва́тьgọi là; đặt tên
Nghĩa
- Đặt tên lóng, gọi đùa, đặt tên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прозыва́ю |
| ты | прозыва́ешь |
| он / она / оно | прозыва́ет |
| мы | прозыва́ем |
| вы | прозыва́ете |
| они | прозыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прозыва́л |
| Giống cái | прозыва́ла |
| Giống trung | прозыва́ло |
| Số nhiều | прозыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прозыва́й |
| Số nhiều | прозыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прозыва́ющий | прозыва́вший |
| Bị động | прозываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прозыва́я | прозывав, прозывавши |