вы́зов вызов

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. giấy gọi, trát đòiповестка и т. п.tờ, tấm
  2. giấy mời, thiếp mờiприглашениеtờ, tấm
  3. Gọi đến, đòi đến
  4. mời đếnприглашениеsự
  5. thách, thách thứcна соревнование, борьбуsự, lời

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвы́зоввы́зовы
Sinh cáchвы́зовавы́зовов
Tặng cáchвы́зовувы́зовам
Đối cáchвы́зоввы́зовы
Công cụ cáchвы́зовомвы́зовами
Giới cáchвы́зовевы́зовах

Ví dụ

  • получить вызов в суд
    nhận giấy gọi (trát đòi) ra tòa
  • вызов скорой помощи
    [sự] gọi xe cấp cứu
  • вызов на бис
    [sự] vỗ tay yêu cầu diễn lại