вы́зов
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- giấy gọi, trát đòiповестка и т. п.tờ, tấm
- giấy mời, thiếp mờiприглашениеtờ, tấm
- Gọi đến, đòi đến
- mời đếnприглашениеsự
- thách, thách thứcна соревнование, борьбуsự, lời
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вы́зов | вы́зовы |
| Sinh cách | вы́зова | вы́зовов |
| Tặng cách | вы́зову | вы́зовам |
| Đối cách | вы́зов | вы́зовы |
| Công cụ cách | вы́зовом | вы́зовами |
| Giới cách | вы́зове | вы́зовах |
Ví dụ
- получить вызов в судnhận giấy gọi (trát đòi) ra tòa
- вызов скорой помощи[sự] gọi xe cấp cứu
- вызов на бис[sự] vỗ tay yêu cầu diễn lại
