призы́в призыв

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. gọi nhập ngũ, gọi lính, gọi quân, tuyển quânна военную службуsự
  2. gọi, kêu gọiдействиеsự
  3. khẩu hiệuлозунг
  4. kêu gọiпросьба, мольбаlời
  5. lời hiệu triệu, lời kêu gọi, lời hô hàoобращение
  6. — đợt nhập ngũ, lớp nhập ngũпризванные на военную службу

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпризы́впризы́вы
Sinh cáchпризы́вапризы́вов
Tặng cáchпризы́вупризы́вам
Đối cáchпризы́впризы́вы
Công cụ cáchпризы́вомпризы́вами
Giới cáchпризы́вепризы́вах

Ví dụ

  • призыв на действительную службу
    [sự] gọi nhập ngũ, gọi đi quân dịch, gọi đi nghĩa vụ quân sự, trưng binh
  • Первомайские призывы ЦК КПСС
    những khẩu hiệu của ủy ban (Ban chấp hành) trung ương Đảng cộng sản Liên-xô nhân ngày mồng Một tháng Năm
  • призыв о помощи
    [lời] kêu cứu

Từ liên quan