зва́ние звание

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Cấp bậc, hàm
  2. danh hiệuпочётное наименование
  3. giớiсословие

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзва́ниезва́ния
Sinh cáchзва́ниязва́ний
Tặng cáchзва́ниюзва́ниям
Đối cáchзва́ниезва́ния
Công cụ cáchзва́ниемзва́ниями
Giới cáchзва́ниизва́ниях

Ví dụ

  • учёное звание
    học vị, học hàm
  • воиское звание
    quân hàm, cấp bậc quân sự
  • звание Героя Советского Союза
    danh hiệu anh hùng Liên-xô

Từ liên quan