называ́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể назва́тьđặt tên; gọi là
Nghĩa
- giới thiệuпредставлять
- gọi tên, xưng tên, xưng danhпроизносить имя, название
- nêu tên, kể tên, công bố, nói rõсообщать
- đặt tên, mệnh danh, lấy tên là, gọi làдавать имяtên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | называ́ю |
| ты | называ́ешь |
| он / она / оно | называ́ет |
| мы | называ́ем |
| вы | называ́ете |
| они | называ́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | называ́л |
| Giống cái | называ́ла |
| Giống trung | называ́ло |
| Số nhiều | называ́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | называ́й |
| Số nhiều | называ́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | называ́ющий | называ́вший |
| Bị động | называ́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | называ́я | называв, называвши |
Ví dụ
- называть себяtự xưng [tên]
- называть кандидатов в комиссиюnêu tên những người ứng cử vào ủy ban, công bố những ứng cử viên vào ủy ban
- называть деньnói rõ (báo tin) ngày nào
Từ liên quan
и́мяtiếng tăm; tênназва́ниеtên sách, nhan đề; Tên, tên gọiпозва́тьmời; gọiзва́ниеCấp bậc, hàm; danh hiệuименова́тьсяGọi tên là, lấy tên là, mang tên, gọi làзовTiếng gọi, lời kêu gọi; tiếng gọi, lời mờiименно́йCó ghi tên, ký danh; có khắc tênпозывно́йHiệuпризывноmời gọi, hấp dẫn, quyến rũимену́емыйđược gọi là, mang tên, có tên làпризы́вныйGọi, kêu gọiназывно́йdanh nghĩa, mang tính danh nghĩa; danh cách, ở danh cáchзову́тtên là, gọi là





