зазыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể зазва́тьgọi vào, mời, hô gọi
Nghĩa
- Khẩn khoản, mời, mời mọc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зазыва́ю |
| ты | зазыва́ешь |
| он / она / оно | зазыва́ет |
| мы | зазыва́ем |
| вы | зазыва́ете |
| они | зазыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зазыва́л |
| Giống cái | зазыва́ла |
| Giống trung | зазыва́ло |
| Số nhiều | зазыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зазыва́й |
| Số nhiều | зазыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зазыва́ющий | зазыва́вший |
| Bị động | зазыва́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зазыва́я | зазывав, зазывавши |