призывни́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người được gọi nhập ngũ, người đi quân dịchbị
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | призывни́к | призывники́ |
| Sinh cách | призывника́ | призывнико́в |
| Tặng cách | призывнику́ | призывника́м |
| Đối cách | призывника́ | призывнико́в |
| Công cụ cách | призывнико́м | призывника́ми |
| Giới cách | призывнике́ | призывника́х |