зазыва́ла зазывала

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. người rao hàng, người gọi khách
  2. người cổ vũ, người hét cổ
  3. người môi giới, người rao bán

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзазыва́лазазыва́лы
Sinh cáchзазыва́лызазыва́л
Tặng cáchзазыва́лезазыва́лам
Đối cáchзазыва́лузазыва́л
Công cụ cáchзазыва́лой, зазыва́лоюзазыва́лами
Giới cáchзазыва́лезазыва́лах

зазыва́ть зазывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Khẩn khoản, mời, mời mọc

Chia động từ

Hiện tại
язазыва́ю
тызазыва́ешь
он / она / онозазыва́ет
мызазыва́ем
вызазыва́ете
онизазыва́ют
Quá khứ
Giống đựcзазыва́л
Giống cáiзазыва́ла
Giống trungзазыва́ло
Số nhiềuзазыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítзазыва́й
Số nhiềuзазыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзазыва́ющийзазыва́вший
Bị độngзазыва́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзазыва́язазывав, зазывавши