зов

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tiếng gọi, lời kêu gọi
  2. tiếng gọi, lời mờithông tụcприглашение

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзо́взо́вы
Sinh cáchзо́вазо́вов
Tặng cáchзо́вузо́вам
Đối cáchзо́взо́вы
Công cụ cáchзо́вомзо́вами
Giới cáchзо́везо́вах

Ví dụ

  • по зову партии
    theo tiếng gọi (lời kêu gọi) của đảng
  • прийти по первому зову
    mới gọi đã đến ngay

Từ liên quan