зов
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tiếng gọi, lời kêu gọi
- tiếng gọi, lời mờithông tụcприглашение
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зо́в | зо́вы |
| Sinh cách | зо́ва | зо́вов |
| Tặng cách | зо́ву | зо́вам |
| Đối cách | зо́в | зо́вы |
| Công cụ cách | зо́вом | зо́вами |
| Giới cách | зо́ве | зо́вах |
Ví dụ
- по зову партииtheo tiếng gọi (lời kêu gọi) của đảng
- прийти по первому зовуmới gọi đã đến ngay