взыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Kêu, kêu gọi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | взыва́ю |
| ты | взыва́ешь |
| он / она / оно | взыва́ет |
| мы | взыва́ем |
| вы | взыва́ете |
| они | взыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взыва́л |
| Giống cái | взыва́ла |
| Giống trung | взыва́ло |
| Số nhiều | взыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взыва́й |
| Số nhiều | взыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | взыва́ющий | взыва́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | взыва́я | взывав, взывавши |
Ví dụ
- взывать к чьей-л. совестиkêu gọi lương tâm của ai
- взывать к справедливостиkêu gọi công lý
- взывать о помощиkêu cứu, hô cứu