призыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gọiВна военную службу
- gọi, kêu, kêu gọiВ
- kêu gọi, hiệu triệu, hô hàoВ к Д, В + инф.привлекать к важному делу
- kêu gọi, yêu cầu, đề nghị, đòi hỏiВ кпредложить, потребовать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | призыва́ю |
| ты | призыва́ешь |
| он / она / оно | призыва́ет |
| мы | призыва́ем |
| вы | призыва́ете |
| они | призыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | призыва́л |
| Giống cái | призыва́ла |
| Giống trung | призыва́ло |
| Số nhiều | призыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | призыва́й |
| Số nhiều | призыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | призыва́ющий | призыва́вший |
| Bị động | призыва́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | призыва́я | призывав, призывавши |
Ví dụ
- призывать на помощьkêu cứu, cầu cứu
Từ liên quan
призы́вgọi nhập ngũ, gọi lính, gọi quân, tuyển quân; gọi, kêu gọiпризва́ниеnăng khiếu, khuynh hướng, chí hướng, thiên bẩm, khiếu; thiên chức, sứ mệnhпризывни́кNgười được gọi nhập ngũ, người đi quân dịchпризы́вныйGọi, kêu gọiпризва́ниеnăng khiếu, khuynh hướng, chí hướng, thiên bẩm, khiếu; thiên chức, sứ mệnh
