зва́вший звавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã gọi, đã mời, đã triệu tập, từng gọi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзва́вшийзва́вшеезва́вшаязва́вшие
Sinh cáchзва́вшегозва́вшегозва́вшейзва́вших
Tặng cáchзва́вшемузва́вшемузва́вшейзва́вшим
Đối cáchзва́вшего, зва́вшийзва́вшеезва́вшуюзва́вших, зва́вшие
Công cụ cáchзва́вшимзва́вшимзва́вшей, зва́вшеюзва́вшими
Giới cáchзва́вшемзва́вшемзва́вшейзва́вших

звать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gọi, kêuВ
  2. mời, rủВрпиглашать

Chia động từ

Hiện tại
язову́
тызовёшь
он / она / онозовёт
мызовём
вызовёте
онизову́т
Quá khứ
Giống đựcзва́л
Giống cáiзвала́
Giống trungзвало́
Số nhiềuзва́ли
Mệnh lệnh
Số ítзови́
Số nhiềuзови́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзову́щийзва́вший
Bị động—зва́нный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зва́в, звавши

Ví dụ

  • звать кого-л. домой
    gọi ai về nhà
  • звать кого-л. на помощь
    kêu ai đến cứu (đến giúp)
  • звать кого-л. в гости
    mời ai đến chơi

Từ liên quan

назва́тьđặt tên; gọi làназыва́тьсяđược gọi là; mang tênназва́ниеtên sách, nhan đề; Tên, tên gọiпозва́тьmời; gọiвы́зовgiấy gọi, trát đòi; giấy mời, thiếp mờiзва́ниеCấp bậc, hàm; danh hiệuприглаша́тьmời; mời, mời làmпризыва́тьgọi; gọi, kêu, kêu gọiпризы́вgọi nhập ngũ, gọi lính, gọi quân, tuyển quân; gọi, kêu gọiпро́звищеbiệt danh; tên gọi đùaпрозва́тьgọi là; đặt tênназва́тьсяtự xưng; cho biết tênвзыва́тьKêu, kêu gọiзовTiếng gọi, lời kêu gọi; tiếng gọi, lời mờiпризва́ниеnăng khiếu, khuynh hướng, chí hướng, thiên bẩm, khiếu; thiên chức, sứ mệnhсозва́тьtriệu tập, gọi họpнезва́ныйKhông mời mà đếnзазыва́тьKhẩn khoản, mời, mời mọcподзыва́тьGọi... lại, gọi... đến; vẫy tay gọi... lại, vẫy gọiсозы́вkhóa; Triệu tập, mờiвоззва́тьkêu gọi, khẩn khoản, van xinзазва́тьgọi vào, mời, hô gọiпризывни́кNgười được gọi nhập ngũ, người đi quân dịchзва́ныйĐược mờiвоззва́ниеKêu gọi, hiệu triệuзазыва́лаngười rao hàng, người gọi khách; người cổ vũ, người hét cổпрозва́ниеbiệt danh, tên gọi, ngoại hiệuдозва́тьсяGọi được, kêu đượcпрозыва́тьĐặt tên lóng, gọi đùa, đặt tênсзыва́тьGọi, gọi. . . đến, triệu tập; mời, thỉnhзва́тельныйgọi, hô gọiдозыва́тьсяgọi được, la được, gọi cho người ta nghe thấyобозва́тьсяtự xưng là, tự gọi mình là; đáp lại, trả lời

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh