заходи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầuначинаться
- truy cập trang web
- ghé thăm, vào
- lặnsun
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | захожу́ |
| ты | захо́дишь |
| он / она / оно | захо́дит |
| мы | захо́дим |
| вы | захо́дите |
| они | захо́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заходи́л |
| Giống cái | заходи́ла |
| Giống trung | заходи́ло |
| Số nhiều | заходи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заходи́ |
| Số nhiều | заходи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заходя́щий | заходи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заходя́ | заходи́в, заходи́вши |
Từ liên quan
идти́đi, tiến; diễn ra, kéo dàiпойти́bắt đầu chạy, khởi hành, chuyển bánh; bắt đầu chảyвы́йтиđến, ra đến; được xuất bảnнайти́cho là, nhận thấy; tìm raуйти́rời đi; thoát khỏiпройти́đi được, vượt qua; được thông quaподойти́đến gần; tiếp cận, tìm đếnвойти́vào; đi vàoприйти́сьbất kỳ; phảiперейти́chuyển thành; chuyển, nhấp vàoнайти́сьnhanh trí, có tài ứng phó, có tài xoay xở, đối phó nhanhобойти́сьđối xử; tốn, mấtотойти́bong ra; rời raдойти́đến; đến đượcобойти́đi vòng tránh; né tránh, láchразойти́сьtách ra, chia tay, tan cuộcпройти́сьđi dạo, đi bộвзойти́leo lên, đi lên; mọc, lên caoсойти́сьkết bạn; gặp nhau, hội tụзахо́дghé vào, đỗ lạiпревзойти́vượt trội, vượt quaзайти́сьlên cơn; tê cứngзаходи́тьсяchìm, lặnизойти́phát sinh, bắt nguồn, xuất hiệnпрейти́vượt, qua, vượt qua, đi qua
