изойти́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phát sinh, bắt nguồn, xuất hiện
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изойду́ |
| ты | изойдёшь |
| он / она / оно | изойдёт |
| мы | изойдём |
| вы | изойдёте |
| они | изойду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изошёл |
| Giống cái | изошла́ |
| Giống trung | изошло́ |
| Số nhiều | изошли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изойди́ |
| Số nhiều | изойди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изоше́дший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изойдя́ |