вы́йти выйти

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đến, ra đếnпопасть куда-то
  2. được xuất bảnопубликоваться
  3. đến gầnпопасть куда-то
  4. đạt đếnпопасть куда-то
  5. được phát hànhопубликоваться
  6. đếnпопасть куда-то
  7. hết, kết thúcизрасходоваться, закончиться
  8. khởi hànhотправиться
  9. ra ngoàiоказаться за пределами
  10. hết hạnизрасходоваться, закончиться
  11. ra ngoài, thoát raоказаться за пределами
  12. đi raоказаться за пределами
  13. rời điотправиться
  14. ra khỏiоказаться за пределами
  15. đến đượcпопасть куда-то
  16. hết, cạnизрасходоваться, закончиться
  17. lên đườngотправиться
  18. được xuất bản, được phát hành
  19. đi ra, ra khỏi, xuống xe
  20. lấy chồng
  21. thành công, thành hìnhудаться

Chia động từ

Tương lai
явы́йду
тывы́йдешь
он / она / оновы́йдет
мывы́йдем
вывы́йдете
онивы́йдут
Quá khứ
Giống đựcвы́шел
Giống cáiвы́шла
Giống trungвы́шло
Số nhiềuвы́шли
Mệnh lệnh
Số ítвы́йди
Số nhiềuвы́йдите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вы́шедший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вы́йдя, вышедши, вышед