вы́йти
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đến, ra đếnпопасть куда-то
- được xuất bảnопубликоваться
- đến gầnпопасть куда-то
- đạt đếnпопасть куда-то
- được phát hànhопубликоваться
- đếnпопасть куда-то
- hết, kết thúcизрасходоваться, закончиться
- khởi hànhотправиться
- ra ngoàiоказаться за пределами
- hết hạnизрасходоваться, закончиться
- ra ngoài, thoát raоказаться за пределами
- đi raоказаться за пределами
- rời điотправиться
- ra khỏiоказаться за пределами
- đến đượcпопасть куда-то
- hết, cạnизрасходоваться, закончиться
- lên đườngотправиться
- được xuất bản, được phát hành
- đi ra, ra khỏi, xuống xe
- lấy chồng
- thành công, thành hìnhудаться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́йду |
| ты | вы́йдешь |
| он / она / оно | вы́йдет |
| мы | вы́йдем |
| вы | вы́йдете |
| они | вы́йдут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́шел |
| Giống cái | вы́шла |
| Giống trung | вы́шло |
| Số nhiều | вы́шли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́йди |
| Số nhiều | вы́йдите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́шедший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́йдя, вышедши, вышед |





