превзойти́
động từthể hoàn thành
Cặp thể превосходи́тьhơn, hơn hẳn, trội hơn, vượt hơn, ăn đứt, nuốt sống; vượt quá, nhiều hơn, vượt, quá
Nghĩa
- vượt trội, vượt qua
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | превзойду́ |
| ты | превзойдёшь |
| он / она / оно | превзойдёт |
| мы | превзойдём |
| вы | превзойдёте |
| они | превзойду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | превзошёл |
| Giống cái | превзошла́ |
| Giống trung | превзошло́ |
| Số nhiều | превзошли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | превзойди́ |
| Số nhiều | превзойди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | превзоше́дший |
| Bị động | — | превзойдённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | превзойдя́ |