загля́дывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể загляну́тьghé thăm; ghé qua
Nghĩa
- ghé nhìn, liếc nhìn, ghé mắt nhìn, liếc mắt nhìnмельком
- Nhìn, trôngvào
- — ghé thăm, ghé qua, tạt qua, ghé vào, rẽ vàothông tụcзаходить куда-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | загля́дываю |
| ты | загля́дываешь |
| он / она / оно | загля́дывает |
| мы | загля́дываем |
| вы | загля́дываете |
| они | загля́дывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загля́дывал |
| Giống cái | загля́дывала |
| Giống trung | загля́дывало |
| Số nhiều | загля́дывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загля́дывай |
| Số nhiều | загля́дывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | загля́дывающий | загля́дывавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | загля́дывая | загля́дывав, заглядывавши |
Ví dụ
- заглядывать в словарьxem qua từ điển
- заглядывать в окноghé nhìn qua cửa sổ
