обойти́сь обойтись

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đối xử
  2. tốn, mất
  3. xoay xở, không cần đến

Chia động từ

Tương lai
яобойду́сь
тыобойдёшься
он / она / онообойдётся
мыобойдёмся
выобойдётесь
ониобойду́тся
Quá khứ
Giống đựcобошёлся
Giống cáiобошла́сь
Giống trungобошло́сь
Số nhiềuобошли́сь
Mệnh lệnh
Số ítобойди́сь
Số nhiềuобойди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обоше́дшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обойдя́сь