обойти́сь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đối xử
- tốn, mất
- xoay xở, không cần đến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обойду́сь |
| ты | обойдёшься |
| он / она / оно | обойдётся |
| мы | обойдёмся |
| вы | обойдётесь |
| они | обойду́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обошёлся |
| Giống cái | обошла́сь |
| Giống trung | обошло́сь |
| Số nhiều | обошли́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обойди́сь |
| Số nhiều | обойди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обоше́дшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обойдя́сь |
