посеща́ть посещать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đến dự, tới dựсобрания и т. п.
  2. Đến thăm, đến xem, đi thăm, viếng thăm, lui tới, thăm
  3. đến, gặp, hiện raперен.

Chia động từ

Hiện tại
япосеща́ю
тыпосеща́ешь
он / она / онопосеща́ет
мыпосеща́ем
выпосеща́ете
онипосеща́ют
Quá khứ
Giống đựcпосеща́л
Giống cáiпосеща́ла
Giống trungпосеща́ло
Số nhiềuпосеща́ли
Mệnh lệnh
Số ítпосеща́й
Số nhiềuпосеща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпосеща́ющийпосеща́вший
Bị độngпосеща́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпосеща́япосеща́в, посещавши

Ví dụ

  • часто посещать кого-л.
    thường đến thăm ai, hay viếng thăm ai, hay lui tới nhà ai

Từ liên quan