захо́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ghé vào, đỗ lạiв, на Вкуда-л.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | захо́д | захо́ды |
| Sinh cách | захо́да | захо́дов |
| Tặng cách | захо́ду | захо́дам |
| Đối cách | захо́д | захо́ды |
| Công cụ cách | захо́дом | захо́дами |
| Giới cách | захо́де | захо́дах |
Ví dụ
- заход в порт[sự] ghé vào cảng
- без захода[в] không ghé lại..., không đỗ lại [ở]
- заход на цельав. — [sự] lao đến mục tiêu