захо́д заход

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. ghé vào, đỗ lạiв, на Вкуда-л.sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзахо́дзахо́ды
Sinh cáchзахо́дазахо́дов
Tặng cáchзахо́дузахо́дам
Đối cáchзахо́дзахо́ды
Công cụ cáchзахо́домзахо́дами
Giới cáchзахо́дезахо́дах

Ví dụ

  • заход в порт
    [sự] ghé vào cảng
  • без захода
    [в] không ghé lại..., không đỗ lại [ở]
  • заход на цель
    ав. — [sự] lao đến mục tiêu

Từ liên quan