подойти́
động từthể hoàn thành
Cặp thể подходи́тьđến gần; tiếp cận
Nghĩa
- đến gầnприблизиться
- tiếp cận, tìm đếnобратиться
- phù hợpоказаться годным
- đếnнаступить
- tiến đếnприблизиться
- dùng đượcоказаться годным
- sắp đếnнаступить
- vừa, hợpоказаться годным
- đến gần, tiến đếnget
- phù hợp, vừa, hợp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подойду́ |
| ты | подойдёшь |
| он / она / оно | подойдёт |
| мы | подойдём |
| вы | подойдёте |
| они | подойду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подошёл |
| Giống cái | подошла́ |
| Giống trung | подошло́ |
| Số nhiều | подошли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подойди́ |
| Số nhiều | подойди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подоше́дший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подойдя́ |



