посети́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đến thăm
- thăm, viếng thăm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | посещу́ |
| ты | посети́шь |
| он / она / оно | посети́т |
| мы | посети́м |
| вы | посети́те |
| они | посетя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | посети́л |
| Giống cái | посети́ла |
| Giống trung | посети́ло |
| Số nhiều | посети́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | посети́ |
| Số nhiều | посети́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | посети́вший |
| Bị động | — | посещённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | посети́в, посетивши, посетя́ |

