ду́мать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nghĩмыслить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ду́маю |
| ты | ду́маешь |
| он / она / оно | ду́мает |
| мы | ду́маем |
| вы | ду́маете |
| они | ду́мают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ду́мал |
| Giống cái | ду́мала |
| Giống trung | ду́мало |
| Số nhiều | ду́мали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ду́май |
| Số nhiều | ду́майте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ду́мающий | ду́мавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ду́мая | думав, думавши |
Từ liên quan
приду́матьnghĩ ra; bịa raзаду́матьсяsuy nghĩ; trầm ngâmду́маbi ca; Hội đồng, Đu-maзаду́мыватьсяdo dự, ngần ngại, ngại ngần, lưỡng lự; sũy nghĩ, suy tính, ngẫm nghĩ, nghĩ ngợiвы́думатьbịa ra, nghĩ raмы́слитьhình dung, tưởng tượng, quan niệm; suy lý, suy luận, suy tưởngприду́мыватьnghĩ ra, tìm ra, chế ra; nghĩ, tìm, sáng chếпереду́матьnghĩ lại, thay đổi ý định; suy nghĩ kĩ, suy nghĩ nhiều, đắn đo kĩ, suy đi nghĩ lại, cân nhắc chín chắnвзду́матьanh đừng làm thế!; Sực nghĩ ra, chợt nghĩ ra, bỗng có ý địnhпроду́матьsuy nghĩ kỹ, tính kỹвы́думкаbịa đặt, đặt điều, đặt để, bịa tạc, bịa; mưu trí, tưởng tượngобду́мыватьcân nhắc; suy nghĩобду́матьnghĩнаду́матьbịa, bịa đặt, tưởng tượng; Quyết địnhоду́матьсяHồi tâm, nghĩ lại, thay đổi ý định; hồi tỉnh, tỉnh lại, hoàn hồnдоду́матьsuy nghĩ đến cùng; nghĩ bổ sung cho đủнаду́манныйBịa đặt, tưởng tượng ra, giả tạo, không thậtобду́манныйNghĩ chín, suy nghĩ kỹ, cân nhắc cẩn thậnпроду́манныйĐã suy nghĩ chín chắn, đã cân nhắc kỹ lưỡngвы́думщикkẻ bịa đặt; Người có tài tưởng tượng, người có sáng kiếnнаду́манностьtính gượng ép, sự miễn cưỡng, tính phi thực tế, sự gượng gạoобду́манностьsự tính toán kỹ lưỡng, kế hoạch cẩn thận; tính cố ý, tính có chủ đíchпереду́мыватьđổi ý, thay đổi quyết định, nghĩ lạiпроду́мыватьsuy tính, suy nghĩ chín chắn, cân nhắc kỹ lưỡng, đắn đo, suy nghĩ





