ду́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bi cakhúc
- Hội đồng, Đu-maviện
- ý nghĩ, ý tưởng, ýмысл
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ду́ма | ду́мы |
| Sinh cách | ду́мы | ду́м |
| Tặng cách | ду́ме | ду́мам |
| Đối cách | ду́му | ду́мы |
| Công cụ cách | ду́мой, ду́мою | ду́мами |
| Giới cách | ду́ме | ду́мах |
Ví dụ
- городкая думаhội động thị chính
- государственная дума[viện] Đu-ma quốc gia
