подразумева́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Hàm ý, có ý nói, muốn nói, hiểu ngầmđược
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подразумева́юсь |
| ты | подразумева́ешься |
| он / она / оно | подразумева́ется |
| мы | подразумева́емся |
| вы | подразумева́етесь |
| они | подразумева́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подразумева́лся |
| Giống cái | подразумева́лась |
| Giống trung | подразумева́лось |
| Số nhiều | подразумева́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подразумева́йся |
| Số nhiều | подразумева́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подразумева́ющийся | подразумева́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подразумева́ясь | подразумевавшись |
Ví dụ
- это само собой подразумеватьсяалосьcái đó tự nhiên là phải như thế, điều đó đương nhiên là như thế