заду́мываться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заду́матьсяsuy nghĩ; trầm ngâm
Nghĩa
- do dự, ngần ngại, ngại ngần, lưỡng lựколебаться
- sũy nghĩ, suy tính, ngẫm nghĩ, nghĩ ngợiнад Т, о П
- trầm ngâm, trầm tư, tư lự, suy tư, mặc tưởngвпадать в задумчивость
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заду́мываюсь |
| ты | заду́мываешься |
| он / она / оно | заду́мывается |
| мы | заду́мываемся |
| вы | заду́мываетесь |
| они | заду́мываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заду́мывался |
| Giống cái | заду́мывалась |
| Giống trung | заду́мывалось |
| Số nhiều | заду́мывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заду́мывайся |
| Số nhiều | заду́мывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заду́мывающийся | заду́мывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заду́мываясь | заду́мывавшись |
Ví dụ
- не задумыватьсяаясьkhông do dự (ngần ngại, ngại ngần, lưỡng lự)
