поду́мать подумать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngẫm nghĩ một lát, suy nghĩ chốc látнекоторое время

Chia động từ

Tương lai
яподу́маю
тыподу́маешь
он / она / оноподу́мает
мыподу́маем
выподу́маете
ониподу́мают
Quá khứ
Giống đựcподу́мал
Giống cáiподу́мала
Giống trungподу́мало
Số nhiềuподу́мали
Mệnh lệnh
Số ítподу́май
Số nhiềuподу́майте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—поду́мавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—поду́мав, подумавши

Ví dụ

  • подумав, он решил пойти
    ngẫm nghĩ một lát (suy nghĩ một chốc) anh ấy quyết định phải đi
  • подумать только
    lạ thật, kỳ thật
  • подумаешь
    в знач. межд. — hừ!