оду́маться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Hồi tâm, nghĩ lại, thay đổi ý định
- hồi tỉnh, tỉnh lại, hoàn hồnthông tụcопомниться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оду́маюсь |
| ты | оду́маешься |
| он / она / оно | оду́мается |
| мы | оду́маемся |
| вы | оду́маетесь |
| они | оду́маются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оду́мался |
| Giống cái | оду́малась |
| Giống trung | оду́малось |
| Số nhiều | оду́мались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оду́майся |
| Số nhiều | оду́майтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оду́мавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оду́мавшись |
Ví dụ
- одуматься в последнюю минутуhồi tâm trong phút chót, đến phút chót thì nghĩ lại