взду́мать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- anh đừng làm thế!Не ~айте! hoàn toàn không được làm thế!
- Sực nghĩ ra, chợt nghĩ ra, bỗng có ý định
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | взду́маю |
| ты | взду́маешь |
| он / она / оно | взду́мает |
| мы | взду́маем |
| вы | взду́маете |
| они | взду́мают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взду́мал |
| Giống cái | взду́мала |
| Giống trung | взду́мало |
| Số nhiều | взду́мали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взду́май |
| Số nhiều | взду́майте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | взду́мавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | взду́мав, вздумавши |