наду́мать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bịa, bịa đặt, tưởng tượngпридумать
- Quyết địnhsau khi nghĩ kỹ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наду́маю |
| ты | наду́маешь |
| он / она / оно | наду́мает |
| мы | наду́маем |
| вы | наду́маете |
| они | наду́мают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наду́мал |
| Giống cái | наду́мала |
| Giống trung | наду́мало |
| Số nhiều | наду́мали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наду́май |
| Số nhiều | наду́майте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наду́мавший |
| Bị động | — | наду́манный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наду́мав, надумавши |