гуля́ть гулять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chơi, nghỉбыть свободным от работыthông tục
  2. tằng tịu, dan díuс Тбыть в любовных отношенияхпрост.
  3. Đi chơi, đi dạo, dạo chơi, dạo
  4. — chơi, vui chơi, ăn chơi, chơi bờithông tụcвеселиться, развлекаться

Chia động từ

Hiện tại
ягуля́ю
тыгуля́ешь
он / она / оногуля́ет
мыгуля́ем
выгуля́ете
онигуля́ют
Quá khứ
Giống đựcгуля́л
Giống cáiгуля́ла
Giống trungгуля́ло
Số nhiềuгуля́ли
Mệnh lệnh
Số ítгуля́й
Số nhiềuгуля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгуля́ющийгуля́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгуля́ягуля́в, гулявши

Ví dụ

  • водить кого-л. гулять
    dắt ai đi chơi
  • идти гулять
    đi chơi, đi dạo, dạo chơi
  • в парке гулятьяет много народу
    nhiều người dạo chơi ở công viên

Từ liên quan

прогу́лкаdạo thuyền, dạo chơi bằng thuyền; Đi dạo, đi chơi, dạo chơi, dạoпрогу́ливатьсяDạo chơi, đi dạo, đi chơi, đi nhởn nhơ, lượnпрогуля́тьсяđi dạoразгу́ливатьDạo, dạo chơi, đi dạo, đi rong, đi bách bộ, lượnзагуля́тьĂn chơi, chơi bời, rượu chèразгуля́тьсяchơi bời, ăn chơi, đam mê tửu sắc; rượu chè, chè chén, nhậu nhẹtгуля́каKẻ ăn chơi, kẻ chơi bời, lãng tửгуля́ньеhội hè, liên hoan; Đi chơi, đi dạo, dạo chơiпрогу́ливатьbỏ lỡ, lỡ; trốn họcгуля́нкаtiệc tùng, liên hoan, tiệc lớn; chuyến đi chơi, buổi tụ tập, tiệcгуляниеlễ hội, hội hè, tiệc tùng; dạo chơi, đi dạo, đường dạoпрогуля́тьvắng mặt, bỏ học, trốn học; đi dạo, tản bộ, đi chơiпрогу́лtrốn học; Trốn việc đi chơi, tùy tiện nghỉ việcвыгу́ливатьdắt chó đi dạo, đưa thú cưng ra ngoàiзагу́лnhậu nhẹt, tiệc tùng, chè chén; ăn chơi, tiệc tùngгуля́щийdễ dãi, lẳng lơ, buông thảгульба́rong chơi, ăn chơi, sống phóng đãng, nhàn rỗiподгуля́тьuống hơi nhiều, hơi say, nhậu hơi nhiềuразгу́ливатьсяbùng nổ, nổi lên mãnh liệt; hoành hành, lộng hành, mặc sức tung hoànhгулёнаkẻ lười biếng, tay lười; kẻ nhàn rỗi, kẻ ngồi lêгуля́тьсяtrời đẹp để đi dạo, thích hợp đi dạo, muốn đi dạoвы́гулятьdắt đi dạo, dẫn đi dạo, cho đi dạoпогулятьсяđi dạo một lát, đi chơi một lúcвы́гулbãi chăn thả, sân vận động, bãi thả ngựa