Nghĩa
- bỏ lỡ, lỡВthông tụcпропускать что-л.
- trốn họcпропускать занятия
- trốn việc đi chơi, tùy tiện nghỉ việcне выходить на работу
- Đi dạo, đi chơi, dạo chơi, dạo
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прогу́ливаю |
|---|
| ты | прогу́ливаешь |
|---|
| он / она / оно | прогу́ливает |
|---|
| мы | прогу́ливаем |
|---|
| вы | прогу́ливаете |
|---|
| они | прогу́ливают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прогу́ливал |
|---|
| Giống cái | прогу́ливала |
|---|
| Giống trung | прогу́ливало |
|---|
| Số nhiều | прогу́ливали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прогу́ливай |
|---|
| Số nhiều | прогу́ливайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прогу́ливающий | прогу́ливавший |
|---|
| Bị động | прогу́ливаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прогу́ливая | прогуливав, прогуливавши |
|---|
Ví dụ
прогуливать собаку
dắt chó đi chơi