выгу́ливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dắt chó đi dạo, đưa thú cưng ra ngoài
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выгу́ливаю |
| ты | выгу́ливаешь |
| он / она / оно | выгу́ливает |
| мы | выгу́ливаем |
| вы | выгу́ливаете |
| они | выгу́ливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выгу́ливал |
| Giống cái | выгу́ливала |
| Giống trung | выгу́ливало |
| Số nhiều | выгу́ливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выгу́ливай |
| Số nhiều | выгу́ливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выгу́ливающий | выгу́ливавший |
| Bị động | выгу́ливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выгу́ливая | выгуливав, выгуливавши |